Giới thiệu chung
Đặc điểm của vật liệu cách điện
- Điện trở suất cao: Khả năng cản trở dòng điện, ngăn chặn dòng điện rò rỉ hoặc ngắn mạch giữa các phần tử mạch.
- Độ bền điện cao: Chịu được điện áp lớn mà không bị đánh thủng (breakdown), đảm bảo an toàn cho mạch.
- Ổn định nhiệt: Chịu được nhiệt độ cao trong quá trình vận hành hoặc hàn mà không bị biến dạng, phân hủy hoặc mất tính chất cách điện.
- Độ bền cơ học: Có khả năng chịu lực, chống mài mòn và duy trì cấu trúc trong các điều kiện sản xuất và sử dụng.
- Kháng hóa chất: Không bị ăn mòn hoặc biến đổi khi tiếp xúc với hóa chất trong quy trình sản xuất (như dung môi, axit).
- Hằng số điện môi thấp (nếu cần): Đối với các ứng dụng tần số cao, vật liệu cần có hằng số điện môi thấp để giảm thiểu tổn hao tín hiệu.
- Kích thước và trọng lượng phù hợp: Thường cần mỏng, nhẹ để tối ưu hóa thiết kế mạch điện tử nhỏ gọn.
Một số nhóm vật liệu cách điện phổ biến
- FR4: Dùng trong bo mạch in (PCB), có độ bền cơ học và cách điện tốt.
- Gốm sứ: Dùng trong môi trường nhiệt độ cao hoặc tần số cao.
- Polyimide: Linh hoạt, chịu nhiệt, dùng trong mạch in linh hoạt.
- Nhựa epoxy: Cách điện tốt, dùng làm lớp phủ bảo vệ.
Bảng thông tin
| TT | Tên vật liệu | Độ bền về điện (kV/mm) | t0C chịu đựng | Hằng số điện môi | Góc tổn hao | Tỷ trọng | Đặc điểm | Phạm vi ứng dụng |
| 1 | Mi ca | 50-100 | 600 | 6-8 | 0,0004 | 2,8 | Tách được thành từng mảnh rất mỏng | Dùng trong tụ điện Dùng làm vật cách điện trong thiết bị nung nóng (VD:bàn là) |
| 2 | Sứ | 20-28 | 1500 – 1700 | 6-7 | 0,03 | 2,5 | Giá đỡ cách điện cho đường dây dẫn Dùng trong tụ điện, đế đèn, cốt cuộn dây |
|
| 3 | Gốm | không chịu được điện cao áp | không chịu được nhiệt độ lớn | 1700 – 4500 | 0,02 – 0,03 | 4 | Kích thước nhỏ nhưng điện dung lớn | Dùng trong tụ điện |
| 4 | Bakêlit | 10-40 | 4-4,6 | 0,05-0,12 | 1,2 | |||
| 5 | Êbônit | 20-30 | 50-60 | 2,7-3 | 0,01-0,015 | 1,2-1,4 | ||
| 6 | Giấy làm tụ điện | 20 | 100 | 3,5 | 0,01 | 1-1,2 | Dùng trong tụ điện | |
| 7 | Cao su | 20 | 55 | 3 | 0,15 | 1,6 | Làm vỏ bọc dây dẫn Làm tấm cách điện |
|
| 8 | Lụa cách điện | 8-60 | 105 | 3,8-4,5 | 0,04-0,08 | 1,5 | Dùng trong biến áp | |
| 9 | Paraphin | 20-30 | 49-55 | 1,9-2,2 | Dùng làm chất tẩm sấy biến áp, động cơ điện để chống ẩm | |||
| 10 | Nhựa thông | 10-15 | 60-70 | 3,5 | 0,01 | 1,1 | Dùng làm sạch mối hàn Hỗn hợp paraphin và nhựa thông dùng làm chất tẩm sấy biến áp, động cơ điện để chống ẩm |
|
| 11 | Êpoxi | 18-20 | 1460 | 3,7- 3,9 | 0,013 | 1,1- 1,2 | Hàn gắn các bộ kiện điệnđiện tử | |
| 12 | Các loại plastic (polyetylen, polyclovinin) | Dùng làm chất cách điện |